Breadcrumbs
Trang chủSản phẩmĐiều hòa không khíPanasonicPanasonicPanasonic S24MKH-8Điều khiển Inverter
![]() |
Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén để hoạt động ở mức công suất tối thiểu, giúp bạn tiết kiệm tới 50%* điện năng. Ngược lại, máy điều hòa không sử dụng công nghệ Inverter hoạt động bằng chu trình BẬT - TẮT để duy trì nhiệt độ nên tiêu thụ điện năng gấp đôi so với máy điều hòa Inverter. *Sau 8 tiếng chạy thử trong Phòng thí nghiệm |
Hệ thống lọc khí e-ion Advanced + Plus
![]() |
Các e-ion được giải phóng để bắt giữ và vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc trong không khí. Màng lọc e-ion tích điện dương sẽ hút giữ các hạt bụi bẩn và làm giảm tối đa mức độ bụi bẩn trong phòng. |
Cảm biến bụi khí
![]() |
Máy thực hiện giám sát không khí dù đang ở chế độ hoạt động hay không. Khi máy phát hiện bụi bẩn, chức năng lọc khí ngay lập tức làm sạch không khí trong phòng. |
Cảm biến ECONAVI kép – Tiết kiệm tới 30% điện năng tiêu thụ
![]() |
ECONAVI ứng dụng cảm biến dò tìm người độ chính xác cao và công nghệ lập trình điều khiển nhằm tối ưu hóa hoạt động của máy điều hòa tùy theo tình trạng phòng, phát hiện những tình huống điện năng bị lãng phí và tự động điều chỉnh công suất làm lạnh. Do đó, nó sẽ giúp bạn tiết kiệm điện hiệu quả mà không làm gián đoạn quá trình làm lạnh, sự tiện nghi và thoải mái. |
Cảm biến AUTOCOMFORT kép – Thoải mái mà vẫn tiết kiệm
![]() |
AUTOCOMFORT là một chế độ hoạt động khác được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải mái và giúp bạn tiết kiệm điện năng khi không có nhu cầu làm lạnh thêm. Chỉ cần nhấn nút, máy sẽ xác định điều kiện trong phòng và tối ưu hóa chế độ tiết kiệm điện năng và làm mát dễ chịu. Bạn vừa có thể tận hưởng các chức năng giống như ECONAVI mà lại thêm cảm giác thoải mái. |
Làm lạnh không khô
![]() |
Môi trường có độ ẩm cao sẽ giúp tăng cường độ ẩm trên da hơn so với môi trường có độ ẩm thấp (với sự chênh lệch độ ẩm từ 10% trở lên). Việc điều chỉnh nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng mà vẫn duy trì nhiệt độ cài đặt. Nhờ thế, giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng vốn là hậu quả của chế độ làm lạnh thông thường. |
Chế độ hoạt động siêu êm
![]() |
Chỉ cần nhấn nút "Quiet" để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm. |
Chế độ làm lạnh nhanh
![]() |
Máy điều hòa Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều hòa thông thường. |
Dàn tản nhiệt màu xanh
![]() |
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo. |
Thông Số Kỹ Thuật
| Khối trong nhà | CS-S24MKH-8 |
| Khối ngoài trời | CU-S24MKH-8 |
Không khí sạch hơn
| Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus | Có |
| Cảm biến bụi khí | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
Thoải mái
| Cảm biến ECONAVI kép | Có |
| Cảm biến AUTOCOMFORT kép | Có |
| Điều khiển Inverter | Có |
| Làm lạnh không khô | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Cánh đảo gió rộng và dài | Có |
| Tùy biến hướng gió thổi | Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) | Có |
Tiện dụng
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có |
Tin cậy
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 20m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước | Có |
| Chức năng tự kiểm tra lỗi | Có |
Thông Số
| Công suất lạnh | |
| Btu/giờ | 21.300 (3.820 – 24.200) |
| kW | 6,25 (1,12 – 7,10) |
| EER (Btu/hW) | 11,3 |
Thông số điện
| Điện áp (V) | 220-240 |
| Cường độ dòng (220V / 240V) (A) | 8,8 / 8,2 |
| Điện vào (W) | 1.880 (320 – 2.200) |
Thông Số
| Khử ẩm | |
| L/giờ | 3,5 |
| Pt/giờ | 7,4 |
| Lưu thông khí | |
| m³/phút | 18,4 |
| ft³/phút | 650 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 1070 x 235 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 695 x 875 x 320 |
| Trọng lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) | 12 kg |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) | 42 kg |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống đi (lỏng) (mm) | 6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) | 15,88 |
| Nguồn cấp điện | Trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn | 10m |
| Chiều dài ống tối đa | 20m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 15g/m |
- Điều khiển từ xa
- Sách hướng dẫn
- Phiếu bảo hành chính hãng
Sản phẩm cùng loại
Chuyển đổi tiền tệ
Số khách online
Hiện có 138 khách trực tuyến























Nhận xét: 0